1. Giới Thiệu về xe nâng hàng trung quốc Liugong:
Xe nâng hàng LiuGong - Xe nâng hàng chất lượng số 1 tại Việt Nam, là sản phẩm cùng đồng hành với HELI ( trực thuộc Hải Âu Group) được thiết kế với
kiểu dáng công nghiệp, nhỏ gọn, dễ bảo dưỡng sửa chữa, phụ tùng thay thế sẵncó, bảo hành dài lâu, có nhiều lựa chọn cho cấu hình sản xuất. Là lựa chọn tối
ưu cho nhà đầu tư với chi phí bỏ ra thấp nhưng đem lại lợi nhuận cũng như năng
suất làm việc cao.
Xe nâng LiuGong có 3 dòng sản phẩm chính:
Xe nâng LiuGong có 3 dòng sản phẩm chính:
1. Xe nâng Liugong - Xe nâng trung quốc sử dụng động cơ
DIESEL: Tải trọng nâng từ 1,5 tấn đến 16 tấn.
2. Xe điện đối trọng: tải trọng nâng từ 1.5 tấn - 3 tấn/sử dụng mô tơ điện xoay chiều AC, bản mạch điều khiển CURTIS hoặc SME. Chiều cao nâng lên tới 6m với nhiều option theo xe (lốp không vết, dịch ngang, chui công,...)
3. Xe dầu/xăng/ga có đối trọng: Sử dụng động cơ Isuzu/Yanmar/Mitsubishi/Xinchai/Yuchai,... hàng luôn có sẵn trong kho, tiến độ giao hàng nhanh, giá cạnh tranh, bảo hành lâu dài, phụ tùng dễ kiếm, dễ sửa chữa.
2. Xe điện đối trọng: tải trọng nâng từ 1.5 tấn - 3 tấn/sử dụng mô tơ điện xoay chiều AC, bản mạch điều khiển CURTIS hoặc SME. Chiều cao nâng lên tới 6m với nhiều option theo xe (lốp không vết, dịch ngang, chui công,...)
3. Xe dầu/xăng/ga có đối trọng: Sử dụng động cơ Isuzu/Yanmar/Mitsubishi/Xinchai/Yuchai,... hàng luôn có sẵn trong kho, tiến độ giao hàng nhanh, giá cạnh tranh, bảo hành lâu dài, phụ tùng dễ kiếm, dễ sửa chữa.
4. Chassis: Thân xe và khung nâng được thiết kế gần như nguyên khối từ vật liệu đặc biệt có cơ tính cao giúp xe cứng và vững hơn các dòng xe Trung Quốc khác. Chống rung lắc cho các bộ phận quan trọng ngay cả khi xe làm việc ở địa hình gồ ghề. Mái che đầu được thiết kế hiện đại giúp tài xế có gôc quan sát rộng.
5. Cabin xe : Các bộ phận trên cabin xe như ghế ngồi, các tay chang, màn hình hiển thị. Được thiết kế tối ưu giúp thao tác của lái xe cực kỳ thuận lợi, nâng cao hiệu quả công việc. Ghế ngồi có thể điều chỉnh cho phù hợp vóc dáng mỗi người giúp lái xe luôn thoải mái nhất khi làm việc.
6. Động cơ : Tùy theo nhu cầu mà khách hàng có thể lựa chọn giữa động cơ XINCHAI hoặc ISUZU . Đây là 2 dòng động cơ phổ biến lắp trên các xe nhỏ của 2 hãng động cơ hàng đầu khu vực là Trung Quốc Và Nhật Bản với lợi thế là bền bỉ, khỏe, tiết kiệm nhiên liệu...,các phụ tùng được tiêu chuẩn hóa.
7.Các tùy chọn cho xe như: dịch càng , lốp đặc, chui container, gật gù, kẹp bao, kẹp khối, cabin kín...cực kỳ phong phú giúp khách hàng lựa chọn được sản phẩm hợp nhất cho công việc của mình.
2. Thông số kỹ thuật của xe nâng Liugong 3,5 tấn:
STT
|
THÔNG TIN CHUNG
| |||
1
|
Model
|
CPCD35
| ||
2
|
Kiểu động cơ
|
Diesel
| ||
3
|
Tải trọng nâng
|
kg
|
3,500
| |
4
|
Tâm tải trọng
|
mm
|
500
| |
TẢI TRỌNG
| ||||
5
|
Tự trọng (không tải)
|
kg
|
4,560
| |
6
|
Tải trọng trục có tải / không tải , bánh trước
|
kg
|
7,300 / 1,790
| |
7
|
Tải trọng trục có tải / không tải , bánh sau
|
kg
|
740 / 2,810
| |
LỐP
| ||||
8
|
Loại lốp
|
Bánh hơi
| ||
9
|
Số bánh xe (trước/sau)
|
2 / 2
| ||
10
|
Khoảng cách trục
|
mm
|
1,700
| |
11
|
Cỡ lốp trước
|
28X9-15-12PR
| ||
12
|
Cỡ lốp sau
|
6.50-10-10PR
| ||
13
|
Độ rộng vệt bánh xe (trước/sau)
|
1,000 / 970
| ||
Bộ Công Tác
| ||||
14
|
Chiều cao nâng lớn nhất
|
mm
|
3,000
| |
15
|
Độ nâng tự do
|
mm
|
135
| |
16
|
Chiều cao cột nâng
|
mm
|
2,124
| |
17
|
Chiều cao cột nâng lớn nhất
|
mm
|
3,603
| |
18
|
Góc nghiêng / ngả cột nâng
|
deg
|
6o / 12o
| |
19
|
Chiều rộng kiện hàng
|
mm
|
1,100
| |
20
|
Khoảng cách hai càng nâng (min/max)
|
mm
|
244 / 1,080
| |
21
|
Kích thước càng nâng
|
mm
|
45 x 122 x 1,070
| |
Khung
| ||||
22
|
Chiều dài xe đến mặt càng nâng
|
mm
|
2,736
| |
23
|
Chiều rộng tổng thể
|
mm
|
1,266
| |
24
|
Chiều cao khung xe
|
mm
|
2,125
| |
25
|
Bán kính quay vòng
|
mm
|
2,400
| |
26
|
Fork Overhang
|
mm
|
496
| |
27
|
Right Angle Stack
|
mm
|
2,150
| |
28
|
Khoảng sáng gầm xe càng nâng
|
mm
|
130
| |
29
|
Khoảng sáng gầm xe tâm trục trước
|
mm
|
140
| |
Vận Hành
| ||||
30
|
Tốc độ di chuyển (tải/không tải)
|
kph
|
19 / 18.5
| |
31
|
Tốc độ nâng (tải/không tải)
|
ms
|
0.4 / 0.48
| |
32
|
Tốc độ hạ (tải/không tải)
|
ms
|
0.46 / 0.4
| |
33
|
Khả năng móc kéo tối đa có tải
|
kg
|
1,780
| |
34
|
Khả năng leo dốc tối đa (tải/không tải)
|
%
|
18 / 20
| |
Phanh
| ||||
35
|
Phanh công tác
|
Phanh chân / Thủy lực
| ||
36
|
Phanh tay
|
Phanh tay / Cơ khí
| ||
Động Cơ
| ||||
37
|
Hãng sản xuất
|
Xinchai
|
ISUZU – Nhập khẩu
| |
38
|
model
|
A490BPG
|
C240PKJ
| |
39
|
Tiêu chuẩn
|
China Tier II
|
China Tier II
| |
40
|
Số xylanh
|
4
| ||
41
|
Dung tích xylanh
|
lít
|
2.54
|
2.40
|
42
|
Công suất
|
kw/rpm
|
36.8 / 2,650
|
34.5 / 2,500
|
43
|
Mô mem xoắn tối đa
|
N/m/rpm
|
148 / 1,900
|
139.3 / 1,800
|
Chassis: Thân xe và khung nâng được thiết kế gần như nguyên khối từ vật liệu đặc biệt có cơ tính cao giúp xe cứng và vững hơn các dòng xe Trung Quốc khác. Chống rung lắc cho các bộ phận quan trọng ngay cả khi xe làm việc ở địa hình gồ ghề. Mái che đầu được thiết kế hiện đại giúp tài xế có gôc quan sát rộng.
Cabin xe : Các bộ phận trên cabin xe như ghế ngồi, các tay chang, màn hình hiển thị. Được thiết kế tối ưu giúp thao tác của lái xe cực kỳ thuận lợi, nâng cao hiệu quả công việc. Ghế ngồi có thể điều chỉnh cho phù hợp vóc dáng mỗi người giúp lái xe luôn thoải mái nhất khi làm việc.
Động cơ : Tùy theo nhu cầu mà khách hàng có thể lựa chọn giữa động cơ XINCHAI hoặc ISUZU . Đây là 2 dòng động cơ phổ biến lắp trên các xe nhỏ của 2 hãng động cơ hàng đầu khu vực là Trung Quốc Và Nhật Bản với lợi thế là bền bỉ, khỏe, tiết kiệm nhiên liệu...,các phụ tùng được tiêu chuẩn hóa.
Các tùy chọn cho xe như: dịch càng , lốp đặc, chui container, gật gù, kẹp bao, kẹp khối, cabin kín...cực kỳ phong phú giúp khách hàng lựa chọn được sản phẩm hợp nhất cho công việc của mình.
Mọi thông tin chi tiết xin quý khách hàng vui lòng liên hệ:
Hotline: 0917 363 131
Email: khoamayxaydung22@gmail.com
Website: www.xechuyendungmiennam.com
Website: www.xechuyendungmiennam.com
Rât mong được hợp tác vơi quý khách hàng.
Trân trọng cảm ơn.







