Xe nâng Liugong CPCD20 - Tải trọng nâng 2 tấn
1. Giới thiệu về xe nâng trung quốc CPCD20
Xe nâng hàng liugong CPCD20 là dòng sản phẩm có lượng tiêu thụ lớn nhất trong phân khúc thị trường xe nâng tầm trung, với tải trọng nâng 2 tấn đáp ứng nhu cầu nâng các loại hàng thông thường và khả năng hoạt động linh hoạt trong nhà xưởng, công trường. Ngoài ra chúng tôi chung cấp chính hãng phụ tùng xe nâng hàng trung quốc Liugong với nhiều loại có tải trọng khác nhau.
Trong
thị trường xe nâng trung quốc thì xe nâng liugong luôn chiếm vị thế là
số 1, không chỉ số 1 vê chất lượng xe mà còn là số 1 về dịch vụ bảo hành
, sửa chữa và dịch vụ cung cấp phụ tùng cho các dòng xe nâng trung
quốc.
Riêng về xe nâng liugong CPCP20 thì có hai loại, 1 loại sử dụng động cơ Xinchai 36,8kw - đây là loại động cơ được dùng phổ biến trong các dòng xe, máy công trình hạng lớn. Một loại nữa sử dụng động cơ ISUZU 2.4L - Động cơ Nhật Bản, nhập khẩu nguyên chiếc. Với xe nâng liugong sử dụng động cơ Isuzu thì có thể nói là vô địch về độ bền và độ ổn định của xe.
Hiện
nay chúng tôi đang có rất nhiều các ưu đãi cho khách hàng mua xe nâng
trung quốc - xe nâng liugong và đặc biệt là dòng xe nâng liugong sử dụng
động cơ Isuzu - Nhật Bản. Để biết thêm thông tin về sản phẩm cũng như
chế độ ưu đãi sau bán hàng.
2. Thông số kỹ thuật của xe nâng Liugong CPCD20
THÔNG TIN CHUNG
|
||||
1
|
Model
|
CPCD20
|
||
2
|
Kiểu động cơ
|
Diesel
|
||
3
|
Tải trọng nâng
|
2,000
|
||
4
|
Tâm tải trọng
|
500
|
||
TẢI TRỌNG
|
||||
5
|
Tự trọng (không tải) |
kg
|
3,480
|
|
6
|
Tải trọng trục có tải / không tải , bánh trước |
kg
|
4,950 / 1,620
|
|
7
|
Tải trọng trục có tải / không tải , bánh sau |
kg
|
640 / 1,880
|
|
LỐP
|
||||
8
|
Loại lốp |
Bánh hơi
|
||
9
|
Số bánh xe (trước/sau) |
2-Feb
|
||
10
|
Khoảng cách trục |
mm
|
1,600
|
|
11
|
Cỡ lốp trước |
7.00-12-12PRR
|
||
12
|
Cỡ lốp sau |
6.00-9-10PRR
|
||
13
|
Độ rộng vệt bánh xe (trước/sau) |
970 / 980
|
||
BỘ CÔNG TÁC
|
||||
14
|
Chiều cao nâng lớn nhất |
mm
|
3,000
|
|
15
|
Độ nâng tự do |
mm
|
135
|
|
16
|
Chiều cao cột nâng |
mm
|
2,039
|
|
17
|
Chiều cao cột nâng lớn nhất |
mm
|
3,515
|
|
18
|
Góc nghiêng / ngả cột nâng |
độ
|
6o / 12o
|
|
19
|
Chiều rộng kiện hàng |
mm
|
1,040
|
|
20
|
Khoảng cách hai càng nâng (min/max) |
mm
|
244 / 1,020
|
|
21
|
Kích thước càng nâng |
mm
|
45 x 122 x 1070
|
|
KHUNG
|
||||
22
|
Chiều dài xe đến mặt càng nâng |
mm
|
2,487
|
|
23
|
Chiều rộng tổng thể |
mm
|
1,166
|
|
24
|
Chiều cao khung xe |
mm
|
2,100
|
|
25
|
Bán kính quay vòng |
mm
|
2,200
|
|
26
|
Fork Overhang |
mm
|
465
|
|
27
|
Right Angle Stack |
mm
|
2,050
|
|
28
|
Khoảng sáng gầm xe càng nâng |
mm
|
110
|
|
29
|
Khoảng sáng gầm xe tâm trục trước |
mm
|
120
|
|
VẬN HÀNH
|
||||
30
|
Tốc độ di chuyển (tải/không tải) |
kph
|
19.5 / 19
|
|
31
|
Tốc độ nâng (tải/không tải) |
ms
|
0.46 / 0.5
|
|
32
|
Tốc độ hạ (tải/không tải) |
ms
|
0.55 / 0.4
|
|
33
|
Khả năng móc kéo tối đa có tải |
kg
|
1,780
|
|
34
|
Khả năng leo dốc tối đa (tải/không tải) |
%
|
18 / 20
|
|
PHANH
|
||||
35
|
Phanh công tác |
Chân/Thủy lực
|
||
36
|
Phanh tay |
Tay / Cơ khí
|
||
ĐỘNG CƠ
|
||||
37
|
Hãng sản xuất |
Xinchai
|
ISUZU – Nhật Bản
|
|
38
|
Model |
A490BPG
|
C240PKJ
|
|
39
|
Tiêu chuẩn |
China Tier II
|
China Tier II
|
|
40
|
Số xylanh |
4
|
||
41
|
Dung tích xylanh |
lít
|
2.54
|
2.4
|
42
|
Công suất |
kw/rpm
|
36.8 / 2,650
|
34.5 / 2,500
|
43
|
Mô mem xoắn tối đa |
N/m/rpm
|
148 / 1,900
|
139.3 / 1,800
|
Thông số kỹ thuật của xe nâng trung quốc tải trọng nâng 2 tấn, sử dụng 2 loại động cơ: Xinchai (Trung Quốc)- Isuzu (Nhật Bản)
3. Một số hình ảnh của xe nâng trung quốc - tải trọng nâng 2 tấn

Hình ảnh: Kho xe nâng trung quốc - xe nâng liugong
Chassis: Thân xe và khung nâng được thiết kế gần như nguyên khối từ vật liệu đặc biệt có cơ tính cao giúp xe cứng và vững hơn các dòng xe Trung Quốc khác. Chống rung lắc cho các bộ phận quan trọng ngay cả khi xe làm việc ở địa hình gồ ghề. Mái che đầu được thiết kế hiện đại giúp tài xế có gôc quan sát rộng.
Cabin xe : Các bộ phận trên cabin xe như ghế ngồi, các tay chang, màn hình hiển thị. Được thiết kế tối ưu giúp thao tác của lái xe cực kỳ thuận lợi, nâng cao hiệu quả công việc. Ghế ngồi có thể điều chỉnh cho phù hợp vóc dáng mỗi người giúp lái xe luôn thoải mái nhất khi làm việc.
Động cơ : Tùy theo nhu cầu mà khách hàng có thể lựa chọn giữa động cơ XINCHAI hoặc ISUZU . Đây là 2 dòng động cơ phổ biến lắp trên các xe nhỏ của 2 hãng động cơ hàng đầu khu vực là Trung Quốc Và Nhật Bản với lợi thế là bền bỉ, khỏe, tiết kiệm nhiên liệu...,các phụ tùng được tiêu chuẩn hóa.
Các tùy chọn cho xe như: dịch càng , lốp đặc, chui container, gật gù, kẹp bao, kẹp khối, cabin kín...cực kỳ phong phú giúp khách hàng lựa chọn được sản phẩm hợp nhất cho công việc của mình.
Mọi thông tin chi tiết xin quý khách hàng vui lòng liên hệ:
Hotline: 0917 363 131
Email: khoamayxaydung22@gmail.com
Rât mong được hợp tác vơi quý khách hàng.
Trân trọng cảm ơn.









